variant
va
ˈvɛə
veē
riant
riənt
riēnt
valiant

Định nghĩa và ý nghĩa của "variant"trong tiếng Anh

Variant
01

biến thể, sự chệch hướng

an event that departs from expectations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
variants
02

biến thể, biến số ngẫu nhiên

a variable quantity that is random 
03

biến thể

something a little different from others of the same type 
04

biến thể

(biology) a group of organisms within a species that differ in trivial ways from similar groups 
variant
01

biến thể, khác biệt

differing in certain aspects or characteristics from the standard or common form 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most variant
so sánh hơn
more variant
không phân cấp được
Các ví dụ
The virus developed a new variant that raised concerns among health experts. 

Virus đã phát triển một biến thể mới khiến các chuyên gia y tế lo ngại.

02

biến thể, khác biệt

showing differences or variety from what is standard or usual 
Các ví dụ
The bakery introduced a variant cupcake, featuring a new frosting flavor. 

Tiệm bánh đã giới thiệu một loại bánh cupcake biến thể, có hương vị kem phủ mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng