Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vantage
01
vị trí thuận lợi, góc nhìn chiến lược
a position that grants superiority or advantage over others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vantages
Các ví dụ
The defending team's vantage allowed them to control the flow of the game, putting pressure on their opponents.
Lợi thế của đội phòng ngự cho phép họ kiểm soát dòng chảy của trận đấu, gây áp lực lên đối thủ.
02
điểm thuận lợi, vị trí chiến lược
place or situation affording some advantage (especially a comprehensive view or commanding perspective)



























