blaze up
blaze
bleɪz
bleiz
up
ʌp
ap
/blˈeɪz ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blaze up"trong tiếng Anh

to blaze up
01

bùng lên, cháy bùng

burn brightly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
blaze
thì hiện tại
blaze up
ngôi thứ ba số ít
blazes up
hiện tại phân từ
blazing up
quá khứ đơn
blazed up
quá khứ phân từ
blazed up
02

bùng nổ, nổi giận

to suddenly show strong anger
Các ví dụ
The teacher blazed up after hearing the excuse.
Giáo viên bùng nổ sau khi nghe lời bào chữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng