uttermost
u
ˈʌ
a
tter
most
məʊst
mewst

Định nghĩa và ý nghĩa của "uttermost"trong tiếng Anh

Uttermost
01

mức độ cao nhất, giới hạn tối đa

the absolute highest or farthest point of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She pushed herself to the uttermost of her abilities. 

Cô ấy đã đẩy bản thân đến giới hạn tối đa của khả năng mình.

uttermost
01

cực kỳ, xa nhất

referring to the most extreme or furthest point in a particular area or location 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The explorers ventured into the uttermost reaches of the jungle, where no human had set foot before. 

Những nhà thám hiểm đã mạo hiểm vào những nơi xa xôi nhất của khu rừng, nơi chưa từng có con người đặt chân đến trước đây.

02

cực độ, tối đa

of the greatest possible degree or extent or intensity 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng