Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Uttermost
uttermost
01
cực kỳ, xa nhất
referring to the most extreme or furthest point in a particular area or location
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
They journeyed to the uttermost reaches of the Arctic in search of rare species.
Họ đã du hành đến những vùng xa xôi nhất của Bắc Cực để tìm kiếm các loài quý hiếm.
02
cực độ, tối đa
of the greatest possible degree or extent or intensity



























