Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to utilize
01
sử dụng, tận dụng
to put to effective use
Transitive: to utilize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
utilize
ngôi thứ ba số ít
utilizes
hiện tại phân từ
utilizing
quá khứ đơn
utilized
quá khứ phân từ
utilized
Các ví dụ
Teachers often utilize multimedia presentations to enhance the learning experience for their students.
Giáo viên thường sử dụng các bài thuyết trình đa phương tiện để nâng cao trải nghiệm học tập cho học sinh của họ.
Cây Từ Vựng
utilizable
utilized
utilizer
utilize
util



























