Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upstream
01
ngược dòng, thượng nguồn
situated or moving in the direction opposite to the flow of a stream or current
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The upstream hike offers breathtaking views of the valley.
Chuyến đi bộ ngược dòng mang đến những góc nhìn ngoạn mục của thung lũng.
02
thượng nguồn, ngược dòng
occurring earlier in a sequence of genetic material where transcription begins before a specified point
Các ví dụ
The enzyme regulates an upstream reaction critical to the metabolic pathway.
Enzyme điều chỉnh một phản ứng ngược dòng quan trọng đối với con đường trao đổi chất.
03
thượng nguồn, sơ bộ
happening earlier and setting the stage for subsequent events or outcomes
Các ví dụ
Poor planning was an upstream factor in the project's failure.
Kế hoạch kém là một yếu tố ngược dòng trong sự thất bại của dự án.



























