Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upside
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
upsides
Các ví dụ
The upside of the rock was covered in moss, while the underside was smooth.
Mặt trên của tảng đá được phủ đầy rêu, trong khi mặt dưới thì nhẵn.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
upside
side



























