upside
up
ˈʌp
ap
side
saɪd
said
upsize

Định nghĩa và ý nghĩa của "upside"trong tiếng Anh

Upside
01

mặt trên, phần trên

the topmost or visible upper surface of an object 
upside definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
upsides
Các ví dụ
The upside of the rock was covered in moss, while the underside was smooth. 

Mặt trên của tảng đá được phủ đầy rêu, trong khi mặt dưới thì nhẵn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

upside
side
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng