Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upside
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upsides
Các ví dụ
The upside of the leaf showed signs of sunlight exposure, while the underside remained pale.
Mặt trên của lá có dấu hiệu tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, trong khi mặt dưới vẫn nhợt nhạt.



























