Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upper side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upper sides
Các ví dụ
The upper side of the airplane wing was designed to enhance lift.
Mặt trên của cánh máy bay được thiết kế để tăng lực nâng.



























