blaring
bla
ˈbleə
ble
ring
rɪng
ring
bearingbaringblazing

Định nghĩa và ý nghĩa của "blaring"trong tiếng Anh

blaring
01

chói tai, ầm ĩ

producing a loud, harsh, and intense sound, often characterized by its overwhelming volume and piercing quality 
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blaring
so sánh hơn
more blaring
có thể phân cấp
Các ví dụ
The blaring sirens of the fire trucks pierced the air as they rushed to the scene. 

Những tiếng còi chói tai của xe cứu hỏa xé toạc không khí khi chúng lao đến hiện trường.

Blaring
01

âm thanh chói tai, tiếng ồn điếc tai

an intense, harsh, or strident sound 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blarings
Các ví dụ
The blaring of car horns filled the street. 

Tiếng ồn ào của còi xe hơi tràn ngập con đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng