Blare
volume
British pronunciation/blˈe‍ə/
American pronunciation/ˈbɫɛɹ/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "blare"

01

tiếng ồn to, tiếng kêu chói tai

a sharp and piercing sound, typically from music, a horn, or other sources, often characterized by its intensity and lack of subtlety
example
Example
click on words
The blare of the emergency siren echoed through the city streets.
Tiếng ồn to của còi khẩn cấp vang vọng qua các con phố của thành phố.
The blare of the loudspeaker drowned out the chatter of the crowd.
Tiếng ồn to của loa đã làm át đi tiếng rì rào của đám đông.
to blare
01

thét lên, ré lên

make a strident sound
02

kêu to, vang lên

make a loud noise
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store