Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to upbraid
01
khiển trách, mắng mỏ
to criticize someone for doing or saying something that one believes to be wrong
Transitive: to upbraid sb for an action or behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
upbraid
ngôi thứ ba số ít
upbraids
hiện tại phân từ
upbraiding
quá khứ đơn
upbraided
quá khứ phân từ
upbraided
Các ví dụ
Displeased with the service, the customer upbraided the waiter for the mistakes in the order.
Không hài lòng với dịch vụ, khách hàng đã mắng người phục vụ vì những sai sót trong đơn hàng.
Cây Từ Vựng
upbraider
upbraid
braid



























