Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
up-to-date
01
cập nhật, hiện đại
conforming to the most recent developments, updates, or facts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most up-to-date
so sánh hơn
more up-to-date
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report is up-to-date, including the most recent statistics on market growth.
Báo cáo cập nhật, bao gồm các số liệu thống kê mới nhất về tăng trưởng thị trường.
Các ví dụ
The boutique carries only up-to-date fashion, with the latest trends from Paris.
Cửa hàng chỉ mang thời trang cập nhật, với những xu hướng mới nhất từ Paris.



























