up-to-date
up
ʌp
ap
to
tu:
too
date
deɪt
deit
demodulateoverweightintrastateinterstate
up to date

Định nghĩa và ý nghĩa của "up-to-date"trong tiếng Anh

up-to-date
01

cập nhật, hiện đại

conforming to the most recent developments, updates, or facts 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most up-to-date
so sánh hơn
more up-to-date
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report is up-to-date, including the most recent statistics on market growth. 

Báo cáo cập nhật, bao gồm các số liệu thống kê mới nhất về tăng trưởng thị trường.

02

hợp thời trang, cập nhật

conforming to the latest trends or fashion 
Các ví dụ
The boutique carries only up-to-date fashion, with the latest trends from Paris. 

Cửa hàng chỉ mang thời trang cập nhật, với những xu hướng mới nhất từ Paris.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng