unsung
un
ən
ēn
sung
ˈsəng
sēng
/ʌnsˈʌŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsung"trong tiếng Anh

01

không nổi tiếng, không được ca ngợi

not famous or acclaimed
unsung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsung
so sánh hơn
more unsung
có thể phân cấp
02

không được biết đến, không được công nhận xứng đáng

having value that is not acknowledged
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng