unstinting
un
ʌn
an
stin
ˈstɪn
stin
ting
tɪng
ting
reprintingsprintingsquintingglinting

Định nghĩa và ý nghĩa của "unstinting"trong tiếng Anh

unstinting
01

hào phóng, không tiếc

generously giving something such as help, money, time, praise, etc. 
unstinting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unstinting
so sánh hơn
more unstinting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her unstinting support during the crisis was invaluable. 

Sự hỗ trợ hào phóng của cô ấy trong cuộc khủng hoảng là vô giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng