Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unstinting
01
hào phóng, không tiếc
generously giving something such as help, money, time, praise, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unstinting
so sánh hơn
more unstinting
có thể phân cấp
Các ví dụ
He showed unstinting dedication to his role as a mentor.
Ông thể hiện sự cống hiến không ngừng nghỉ trong vai trò cố vấn của mình.
Cây Từ Vựng
unstintingly
unstinting
stinting
stint



























