unseeable
Pronunciation
/ʌnsˈiːəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unseeable"trong tiếng Anh

unseeable
01

không thể nhìn thấy, không thể cảm nhận được

not visible under any normal circumstances
unseeable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unseeable
so sánh hơn
more unseeable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Certain wavelengths of light are unseeable to humans, requiring special sensors to detect.
Một số bước sóng ánh sáng không thể nhìn thấy đối với con người, đòi hỏi các cảm biến đặc biệt để phát hiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng