unquestioning
un
ʌn
an
ques
ˈkwɛs
kves
tio
ʧə
chē
ning
nɪng
ning
questioning

Định nghĩa và ý nghĩa của "unquestioning"trong tiếng Anh

unquestioning
01

không nghi ngờ, mù quáng

accepting or believing something without doubt, skepticism, or inquiry 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unquestioning
so sánh hơn
more unquestioning
có thể phân cấp
lĩnh vực
attitude, behavior, cognition
Các ví dụ
His unquestioning loyalty to the leader made him a valued supporter. 

Lòng trung thành không điều kiện của anh ấy với người lãnh đạo đã biến anh thành một người ủng hộ đáng giá.

02

không nghi ngờ, không đặt câu hỏi

not inclined to ask questions 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unquestioning
questioning
question
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng