Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unquestioning
01
không nghi ngờ, mù quáng
accepting or believing something without doubt, skepticism, or inquiry
Các ví dụ
Their unquestioning acceptance of tradition kept the community united, but resistant to change.
Sự chấp nhận không nghi ngờ truyền thống của họ đã giữ cộng đồng đoàn kết, nhưng kháng cự lại sự thay đổi.
02
không nghi ngờ, không đặt câu hỏi
not inclined to ask questions
Cây Từ Vựng
unquestioning
questioning
question



























