unquestioning
un
ʌn
an
ques
ˈkwɛs
kves
tio
ʧə
chē
ning
nɪng
ning
British pronunciation
/ʌnkwˈɛst‍ʃənɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unquestioning"trong tiếng Anh

unquestioning
01

không nghi ngờ, mù quáng

accepting or believing something without doubt, skepticism, or inquiry
example
Các ví dụ
Their unquestioning acceptance of tradition kept the community united, but resistant to change.
Sự chấp nhận không nghi ngờ truyền thống của họ đã giữ cộng đồng đoàn kết, nhưng kháng cự lại sự thay đổi.
02

không nghi ngờ, không đặt câu hỏi

not inclined to ask questions
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store