unpropitious
un
ʌn
an
pro
prə
prē
pi
ˈpɪ
pi
tious
ʃəs
shēs
/ʌnpɹəpˈɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unpropitious"trong tiếng Anh

unpropitious
01

không thuận lợi, bất lợi

(of circumstances) unlikely to result in success
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unpropitious
so sánh hơn
more unpropitious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The economic climate was unpropitious for starting a new business venture.
Khí hậu kinh tế không thuận lợi để bắt đầu một doanh nghiệp mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng