to unnerve
Pronunciation
/əˈnɝv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unnerve"trong tiếng Anh

to unnerve
01

làm ai đó bối rối, làm ai đó lo lắng

to make someone feel uneasy or anxious, disrupting their usual calm or confidence
Transitive: to unnerve sb
to unnerve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unnerve
ngôi thứ ba số ít
unnerves
hiện tại phân từ
unnerving
quá khứ đơn
unnerved
quá khứ phân từ
unnerved
Các ví dụ
The persistent failures were unnerving the athlete, affecting their performance.
Những thất bại liên tiếp làm rối loạn vận động viên, ảnh hưởng đến thành tích của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng