Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to unnerve
01
làm ai đó bối rối, làm ai đó lo lắng
to make someone feel uneasy or anxious, disrupting their usual calm or confidence
Transitive: to unnerve sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unnerve
ngôi thứ ba số ít
unnerves
hiện tại phân từ
unnerving
quá khứ đơn
unnerved
quá khứ phân từ
unnerved
Các ví dụ
The persistent failures were unnerving the athlete, affecting their performance.
Những thất bại liên tiếp làm rối loạn vận động viên, ảnh hưởng đến thành tích của họ.
Cây Từ Vựng
unnerved
unnerving
unnerve
nerve



























