Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unmanned
01
không người lái, không có phi hành đoàn
operating without a crew or staff
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The unmanned surveillance camera monitored the area for security purposes.
Camera giám sát không người lái đã theo dõi khu vực vì mục đích an ninh.
Cây Từ Vựng
unmanned
manned
man



























