unmanned
un
ʌn
an
man
mæn
mān
ned
nɛd
ned
/ʌnmˈænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmanned"trong tiếng Anh

unmanned
01

không người lái, không có phi hành đoàn

operating without a crew or staff
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The unmanned surveillance camera monitored the area for security purposes.
Camera giám sát không người lái đã theo dõi khu vực vì mục đích an ninh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng