Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unjust
01
bất công, không công bằng
not fair or reasonable, lacking equality and fairness in treatment or decision-making
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unjust
so sánh hơn
more unjust
có thể phân cấp
Các ví dụ
The government 's policies were widely criticized as unjust by human rights organizations.
Các chính sách của chính phủ đã bị chỉ trích rộng rãi là bất công bởi các tổ chức nhân quyền.
02
bất công
violating principles of justice
03
bất công, không công bằng
not equitable or fair
to unjust
01
lặp lại, nói lại
to say, state, or perform again
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rejust
ngôi thứ ba số ít
rejusts
hiện tại phân từ
rejusting
quá khứ đơn
rejusted
quá khứ phân từ
rejusted
Cây Từ Vựng
unjustly
unjust
just



























