unicellular
u
ˌju:
yoo
ni
ni
ce
ˈsɛ
se
llu
ljʊ
lyoo
lar
intracellularextracellularintercellular

Định nghĩa và ý nghĩa của "unicellular"trong tiếng Anh

unicellular
01

đơn bào, một tế bào

consisting of a single cell, performing all necessary functions within that one cell 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Amoebas are unicellular organisms that move and feed by extending pseudopods. 

Amip là những sinh vật đơn bào di chuyển và kiếm ăn bằng cách mở rộng giả túc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng