Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unicellular
01
đơn bào, một tế bào
consisting of a single cell, performing all necessary functions within that one cell
Các ví dụ
Yeasts, used in baking and brewing, are unicellular fungi that ferment sugars to produce carbon dioxide and alcohol.
Nấm men, được sử dụng trong nướng bánh và ủ bia, là nấm đơn bào lên men đường để sản xuất carbon dioxide và rượu.



























