Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unhealthy
01
không lành mạnh, ốm yếu
not having a good physical or mental condition
Các ví dụ
Prolonged stress can make you feel unhealthy and tired.
Căng thẳng kéo dài có thể khiến bạn cảm thấy không khỏe và mệt mỏi.
02
không lành mạnh, có hại cho sức khỏe
likely to make someone sick
Các ví dụ
Skipping breakfast every day is unhealthy and can slow down your metabolism.
Bỏ bữa sáng mỗi ngày là không tốt cho sức khỏe và có thể làm chậm quá trình trao đổi chất của bạn.
03
không lành mạnh, có hại
detrimental to health
Cây Từ Vựng
unhealthy
healthy
health



























