ungulate
un
ˈʌn
an
gu
gjʊ
gyoo
late
lɪt
lit
undulate

Định nghĩa và ý nghĩa của "ungulate"trong tiếng Anh

Ungulate
01

động vật móng guốc, động vật có vú móng guốc

a hoofed mammal, typically herbivorous, which includes animals such as horses, cows, deer, and elephants 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ungulates
Các ví dụ
The African savanna is home to a variety of ungulates, including zebras and antelopes. 

Thảo nguyên châu Phi là nhà của nhiều loài móng guốc, bao gồm ngựa vằn và linh dương.

ungulate
01

móng guốc, có hoặc giống móng guốc

having or resembling hoofs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ungulate
so sánh hơn
more ungulate
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng