Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Black pepper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The aroma of sautéed onions and black pepper filled the kitchen, making mouths water.
Mùi thơm của hành tây xào và hạt tiêu đen tràn ngập nhà bếp, khiến miệng ai cũng chảy nước miếng.



























