Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfulfilled
01
không thỏa mãn, không đạt được
not achieving one's full potential or desired goals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unfulfilled
so sánh hơn
more unfulfilled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He retired early and, looking back, realized he was unfulfilled as he hadn't explored his passion for travel.
Ông nghỉ hưu sớm và, nhìn lại, nhận ra mình không hài lòng vì chưa khám phá được niềm đam mê du lịch của mình.
02
chưa hoàn thành, không thỏa mãn
indicating a goal, wish, etc. that has not been accomplished, carried out, or come true
Cây Từ Vựng
unfulfilled
fulfilled
fulfill



























