unforgiving
Pronunciation
/ənfɝˈɡɪvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unforgiving"trong tiếng Anh

unforgiving
01

không khoan nhượng, tàn nhẫn

showing no mercy, particularly toward people's faults
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unforgiving
so sánh hơn
more unforgiving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The strict diet was unforgiving, even one cheat day ruined progress.
Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt là không khoan nhượng, thậm chí một ngày gian lận cũng phá hủy tiến trình.
02

khắc nghiệt, tàn nhẫn

extremely difficult to endure or survive in
disapproving
Các ví dụ
The ocean can be unforgiving to inexperienced sailors.
Đại dương có thể không khoan nhượng đối với những thủy thủ thiếu kinh nghiệm.
03

không khoan nhượng, tàn nhẫn

not to be placated or appeased or moved by entreaty
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng