Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unforgiving
01
không khoan nhượng, tàn nhẫn
showing no mercy, particularly toward people's faults
Các ví dụ
The strict diet was unforgiving, even one cheat day ruined progress.
Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt là không khoan nhượng, thậm chí một ngày gian lận cũng phá hủy tiến trình.
02
khắc nghiệt, tàn nhẫn
extremely difficult to endure or survive in
Các ví dụ
The ocean can be unforgiving to inexperienced sailors.
Đại dương có thể không khoan nhượng đối với những thủy thủ thiếu kinh nghiệm.
03
không khoan nhượng, tàn nhẫn
not to be placated or appeased or moved by entreaty
Cây Từ Vựng
unforgiving
forgiving
forgive



























