Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfaithfully
01
một cách không trung thành
in a manner characterized by a lack of loyalty, betrayal, or violation of trust
Các ví dụ
She unfaithfully neglected her responsibilities, failing to complete the assigned tasks on time.
Cô ấy một cách không trung thành đã bỏ bê trách nhiệm của mình, không hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng hạn.
Cây Từ Vựng
unfaithfully
faithfully
faithful
faith



























