Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undocumented
/ənˈdɑkjəmɛnɪd/, /ənˈdɑkjəmɛntɪd/
undocumented
01
không có giấy tờ, không được chứng minh
lacking necessary documents (as for e.g. permission to live or work in a country)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undocumented
so sánh hơn
more undocumented
có thể phân cấp
02
không có tài liệu, không được ghi nhận
not recorded or officially recognized
Các ví dụ
The ancient village left behind undocumented traditions.
Ngôi làng cổ đã để lại những truyền thống không được ghi chép.
Cây Từ Vựng
undocumented
documented
document



























