undocumented
un
ˌʌn
an
do
ˈdɒ
do
cu
kjʊ
kyoo
men
mɛn
men
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "undocumented"trong tiếng Anh

undocumented
01

không có giấy tờ, không được chứng minh

lacking necessary documents (as for e.g. permission to live or work in a country) 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undocumented
so sánh hơn
more undocumented
có thể phân cấp
02

không có tài liệu, không được ghi nhận

not recorded or officially recognized 
Các ví dụ
The scientist discovered an undocumented species of insect. 

Nhà khoa học đã phát hiện ra một loài côn trùng không được ghi chép.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng