undesired
un
ˌʌn
an
de
di
sired
ˈzaɪɜrd
zaiērd
/ˌʌndɪzˈaɪəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undesired"trong tiếng Anh

undesired
01

không mong muốn, không mong đợi

not wanted or considered beneficial, often causing inconvenience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undesired
so sánh hơn
more undesired
có thể phân cấp
Các ví dụ
The factory 's emissions led to undesired environmental consequences.
Khí thải của nhà máy dẫn đến những hậu quả môi trường không mong muốn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng