Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
underwater
01
dưới nước, ngầm dưới nước
situated or happening below the surface of a body of water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The diver explored the underwater cave system for hours.
Thợ lặn đã khám phá hệ thống hang động dưới nước trong nhiều giờ.
02
dưới nước, ngầm dưới nước
relating to organisms that live or grow beneath the surface of water
Các ví dụ
The fish swam among the underwater grasses, finding food and shelter.
Con cá bơi giữa những đám cỏ dưới nước, tìm kiếm thức ăn và nơi trú ẩn.
03
chìm, dưới nước
(of a loan, mortgage, etc.) having an outstanding balance that is greater than the current market value of the associated asset
Dialect
American
Các ví dụ
Many homeowners found themselves with underwater mortgages after the housing market crash.
Nhiều chủ nhà thấy mình có các khoản thế chấp dưới nước sau khi thị trường nhà đất sụp đổ.
underwater
01
dưới nước, ngầm
beneath the surface of a body of water
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The scuba diver explored the coral reef by staying underwater for nearly an hour.
Thợ lặn khám phá rạn san hô bằng cách ở dưới nước gần một giờ.



























