Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to undervalue
01
đánh giá thấp, coi thường
to underestimate the financial value or worth of as an asset, a company, currency, etc.
Các ví dụ
The artwork was initially undervalued, but later sold for millions at auction.
Tác phẩm nghệ thuật ban đầu bị đánh giá thấp, nhưng sau đó đã được bán với giá hàng triệu đô la tại cuộc đấu giá.
02
đánh giá thấp, coi thường
assign too low a value to
03
đánh giá thấp, coi thường
esteem lightly
Cây Từ Vựng
undervalue
value



























