underpass
un
ˈʌn
an
der
pass
pɑ:s
paas
underclassunderboss

Định nghĩa và ý nghĩa của "underpass"trong tiếng Anh

Underpass
01

đường hầm dành cho người đi bộ, hầm chui

an underground tunnel or path that people can use to cross a road, railway, etc. 
Dialectamerican flagAmerican
underpass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
underpasses
Các ví dụ
They walked through the underpass to reach the other side of the busy intersection. 

Họ đi bộ qua đường hầm dành cho người đi bộ để đến phía bên kia của ngã tư đông đúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng