Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
underfoot
01
dưới chân, trên mặt đất
situated beneath the feet
Các ví dụ
She could feel the warmth of the sand underfoot at the beach.
Cô ấy có thể cảm nhận được hơi ấm của cát dưới chân ở bãi biển.
02
dưới chân, trên đường
in the way and hindering progress



























