Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to underexpose
01
thiếu sáng, phơi sáng không đủ
to give too little light to photographic film or material, resulting in an image that is too dark
Các ví dụ
If you underexpose the film, the photos will come out darker than intended.
Nếu bạn thiếu sáng phim, ảnh sẽ ra tối hơn dự định.
02
không cho thấy đủ, không trưng bày đủ
to not allow something to be seen or experienced enough
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
underexpose
ngôi thứ ba số ít
underexposes
hiện tại phân từ
underexposing
quá khứ đơn
underexposed
quá khứ phân từ
underexposed
Các ví dụ
The museum was criticized for choosing to underexpose certain historical events in their exhibit.
Bảo tàng bị chỉ trích vì chọn cách không đề cập đủ đến một số sự kiện lịch sử trong triển lãm của họ.
Cây Từ Vựng
underexpose
expose



























