undercharge
Pronunciation
/ˌʌndɚtʃˈɑːɹdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undercharge"trong tiếng Anh

Undercharge
01

tính phí không đủ, sự tính phí thiếu

an insufficient charge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
undercharges
02

tính phí quá thấp, giá quá thấp

a price that is too low
to undercharge
01

tính thiếu tiền, thu ít tiền hơn giá trị thực

to ask for less money than the actual price or value of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
undercharge
ngôi thứ ba số ít
undercharges
hiện tại phân từ
undercharging
quá khứ đơn
undercharged
quá khứ phân từ
undercharged
Các ví dụ
If you consistently undercharge for your services, you'll struggle to make a profit.
Nếu bạn liên tục tính phí thấp hơn giá trị cho dịch vụ của mình, bạn sẽ khó kiếm được lợi nhuận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng