Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Undercharge
01
tính phí không đủ, sự tính phí thiếu
an insufficient charge
02
tính phí quá thấp, giá quá thấp
a price that is too low
to undercharge
01
tính thiếu tiền, thu ít tiền hơn giá trị thực
to ask for less money than the actual price or value of something
Các ví dụ
If you consistently undercharge for your services, you'll struggle to make a profit.
Nếu bạn liên tục tính phí thấp hơn giá trị cho dịch vụ của mình, bạn sẽ khó kiếm được lợi nhuận.
Cây Từ Vựng
undercharge
charge



























