to uncover
Pronunciation
/ənˈkəvɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncover"trong tiếng Anh

to uncover
01

khám phá, tiết lộ

to reveal something by removing a cover or obstacle
Transitive: to uncover sth
to uncover definition and meaning
Các ví dụ
As the archaeologists dug deeper, they uncovered a buried city that had been lost for centuries.
Khi các nhà khảo cổ đào sâu hơn, họ đã khám phá ra một thành phố bị chôn vùi đã bị mất tích trong nhiều thế kỷ.
02

lộ ra, bộc lộ

to remove clothing or parts of it to reveal one's body intentionally
Transitive: to uncover oneself
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
uncover
ngôi thứ ba số ít
uncovers
hiện tại phân từ
uncovering
quá khứ đơn
uncovered
quá khứ phân từ
uncovered
Các ví dụ
She hesitantly uncovered herself in front of her partner, revealing her vulnerability and trust.
Cô ấy do dự cởi bỏ trước mặt bạn đời, bộc lộ sự tổn thương và lòng tin của mình.
03

tiết lộ, khám phá

to reveal or bring to light something that was previously unknown or kept secret
Transitive: to uncover unknown or secret information
Các ví dụ
The detective 's relentless pursuit of clues eventually uncovered the identity of the elusive criminal.
Việc truy tìm manh mối không ngừng nghỉ của thám tử cuối cùng đã phát hiện ra danh tính của tên tội phạm khó nắm bắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng