uncommunicative
Pronunciation
/ʌnkəmjˈuːnɪkətˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncommunicative"trong tiếng Anh

uncommunicative
01

ít giao tiếp, khép kín

not open to sharing thoughts or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncommunicative
so sánh hơn
more uncommunicative
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite their close friendship, he had been uncommunicative about his personal life recently.
Mặc dù tình bạn thân thiết, anh ấy gần đây đã ít nói về cuộc sống cá nhân của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng