Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncharged
01
không tích điện, trung hòa
not having an electrical charge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncharged
so sánh hơn
more uncharged
có thể phân cấp
Các ví dụ
Non-polar molecules like methane are uncharged because the distribution of electrons is symmetrical.
Các phân tử không phân cực như metan không tích điện vì sự phân bố electron là đối xứng.
Cây Từ Vựng
uncharged
charged
charge



























