Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unchanged
01
không thay đổi, nguyên vẹn
subject to no change and staying in the same state
Các ví dụ
Her commitment to the project remained unchanged despite the challenges.
Cam kết của cô ấy với dự án vẫn không thay đổi bất chấp những thách thức.
Cây Từ Vựng
unchanged
changed
change



























