Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to unblock
01
mở khóa, giải phóng
to make assets or funds available for use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unblock
ngôi thứ ba số ít
unblocks
hiện tại phân từ
unblocking
quá khứ đơn
unblocked
quá khứ phân từ
unblocked
Các ví dụ
The government decided to unblock the frozen accounts.
Chính phủ quyết định mở khóa các tài khoản bị đóng băng.
02
gỡ chặn, giải phóng
to play cards in a way that allows a partner's higher card to win the final trick in a suit
Các ví dụ
She unblocked the suit early to preserve communication with her partner.
Cô ấy mở khóa chất bài sớm để duy trì liên lạc với đối tác của mình.
03
mở khóa, thông tắc
to remove or clear an obstruction from something
Các ví dụ
He used a plunger to unblock the drain.
Anh ấy đã sử dụng một cái thông tắc để thông tắc cống.
04
mở khóa, gỡ bỏ chặn
to remove restrictions so that a website, phone, account, etc. can be accessed again
Transitive
Các ví dụ
After resolving the security issue, the IT department decided to unblock access to the restricted website for employees.
Sau khi giải quyết vấn đề bảo mật, bộ phận CNTT đã quyết định mở khóa quyền truy cập vào trang web bị hạn chế cho nhân viên.
05
bỏ chặn, gỡ chặn
to remove a restriction on another user, restoring their ability to interact with one's online profile or messages
Các ví dụ
She decided to unblock her friend after their argument.
Cô ấy quyết định bỏ chặn bạn mình sau cuộc tranh cãi.
Cây Từ Vựng
unblock
block



























