Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unarmed
01
không vũ khí, không có vũ khí
not equipped with weapons or firearms
Các ví dụ
She felt vulnerable walking alone at night, unarmed and defenseless.
Cô ấy cảm thấy dễ bị tổn thương khi đi một mình vào ban đêm, không vũ khí và không có khả năng tự vệ.
02
không có vũ khí, không có gai
(used of plants or animals) lacking barbs or stings or thorns
03
được liên kết, được nối
the act of linking together as in a series or chain
Cây Từ Vựng
unarmed
armed
arm



























