unarmed
Pronunciation
/əˈnɑɹmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unarmed"trong tiếng Anh

unarmed
01

không vũ khí, không có vũ khí

not equipped with weapons or firearms
unarmed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unarmed
so sánh hơn
more unarmed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt vulnerable walking alone at night, unarmed and defenseless.
Cô ấy cảm thấy dễ bị tổn thương khi đi một mình vào ban đêm, không vũ khí và không có khả năng tự vệ.
02

không có vũ khí, không có gai

(used of plants or animals) lacking barbs or stings or thorns
03

được liên kết, được nối

the act of linking together as in a series or chain
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng