Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ultimatum
01
tối hậu thư, yêu cầu cuối cùng
a final and serious demand made by one person to another, which includes consequences if the demand is not met
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ultimatums
Các ví dụ
The company presented an ultimatum to the workers, offering a pay raise or facing layoffs.
Công ty đã đưa ra một tối hậu thư cho công nhân, đề nghị tăng lương hoặc đối mặt với việc sa thải.



























