Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ubiquitous
01
có mặt khắp nơi, phổ biến
seeming to exist or appear everywhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ubiquitous
so sánh hơn
more ubiquitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Email communication has become ubiquitous in the workplace, replacing traditional written memos.
Giao tiếp qua email đã trở nên phổ biến khắp nơi tại nơi làm việc, thay thế cho các bản ghi nhớ truyền thống.



























