ubiquitous
u
ju:
yoo
biq
ˈbɪk
bik
ui
vi
tous
təs
tēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "ubiquitous"trong tiếng Anh

ubiquitous
01

có mặt khắp nơi, phổ biến

seeming to exist or appear everywhere 
ubiquitous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ubiquitous
so sánh hơn
more ubiquitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Smartphones have become ubiquitous in modern society, with almost everyone owning one. 

Điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến khắp nơi trong xã hội hiện đại, hầu như ai cũng sở hữu một chiếc.

Cây Từ Vựng

ubiquitousness
ubiquitous
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng