Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
typically
01
thông thường, thường lệ
in a way that usually happens
Các ví dụ
The restaurant is typically busy on weekends.
Nhà hàng thường bận rộn vào cuối tuần.
Các ví dụ
The building has a typically Gothic pointed arch.
Tòa nhà có một vòm nhọn điển hình kiểu Gothic.
Các ví dụ
The cat, typically aloof, ignored visitors.
Con mèo, thường lạnh lùng, lờ đi những vị khách.
Cây Từ Vựng
untypically
typically
typical
type



























