typically
ty
ˈtɪ
ti
pica
pɪk
pik
lly
li
li
British pronunciation
/ˈtɪpɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "typically"trong tiếng Anh

typically
01

thông thường, thường lệ

in a way that usually happens
typically definition and meaning
example
Các ví dụ
The restaurant is typically busy on weekends.
Nhà hàng thường bận rộn vào cuối tuần.
02

điển hình, đặc trưng

in a way that shows the standard features of a category
example
Các ví dụ
The building has a typically Gothic pointed arch.
Tòa nhà có một vòm nhọn điển hình kiểu Gothic.
03

điển hình, thông thường

in someone's or something's habitual manner
example
Các ví dụ
The cat, typically aloof, ignored visitors.
Con mèo, thường lạnh lùng, lờ đi những vị khách.

Cây Từ Vựng

untypically
typically
typical
type
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store