Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tympanum
01
màng nhĩ, màng tai
the thin membrane in the ear that vibrates in response to sound waves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tympanums
Các ví dụ
The doctor examined the patient's tympanum for signs of infection.
Bác sĩ đã kiểm tra màng nhĩ của bệnh nhân để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
02
màng nhĩ, khoang tai giữa
the main cavity of the middle ear, located between the eardrum and the inner ear
Các ví dụ
Fluid accumulated in the tympanum due to an ear infection.
Chất lỏng tích tụ trong màng nhĩ do nhiễm trùng tai.
Các ví dụ
The church's facade was adorned with a magnificent tympanum depicting scenes from biblical stories, intricately carved in stone.
Mặt tiền của nhà thờ được trang trí với một tympanum tuyệt đẹp mô tả các cảnh từ những câu chuyện trong Kinh Thánh, được chạm khắc tinh xảo trên đá.



























