Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
two-dimensional
01
hai chiều, hai chiều
existing or represented in only length and width, without depth, like a flat surface or a drawing on paper
Các ví dụ
The map of the city was two-dimensional, showing streets and landmarks but not their elevation.
Bản đồ của thành phố là hai chiều, hiển thị các con đường và địa danh nhưng không hiển thị độ cao của chúng.
Các ví dụ
The analysis was two-dimensional, focusing solely on quantitative data without exploring qualitative factors.
Phân tích là hai chiều, chỉ tập trung vào dữ liệu định lượng mà không khám phá các yếu tố định tính.



























