Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-ninth
01
thứ hai mươi chín, ngày hai mươi chín
coming or happening right after the twenty-eighth person or thing
Các ví dụ
In the twenty-ninth chapter of the series, the story takes an unexpected turn that surprises the readers.
Trong chương hai mươi chín của loạt truyện, cốt truyện có một bước ngoặt bất ngờ làm ngạc nhiên độc giả.



























