Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twelfth
01
thứ mười hai, người hoặc vật thứ mười hai
coming or happening right after the eleventh person or thing
Các ví dụ
The twelfth chapter of the novel delves into the protagonist's inner conflicts and struggles.
Chương thứ mười hai của cuốn tiểu thuyết đi sâu vào những xung đột nội tâm và cuộc đấu tranh của nhân vật chính.
Twelfth
01
thứ mười hai, vị trí thứ mười hai
position 12 in a countable series of things
02
phần mười hai, một phần trong mười hai phần bằng nhau
one part in twelve equal parts



























