twelfth
Pronunciation
/ˈtwɛɫfθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "twelfth"trong tiếng Anh

twelfth
01

thứ mười hai, người hoặc vật thứ mười hai

coming or happening right after the eleventh person or thing
twelfth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The twelfth chapter of the novel delves into the protagonist's inner conflicts and struggles.
Chương thứ mười hai của cuốn tiểu thuyết đi sâu vào những xung đột nội tâm và cuộc đấu tranh của nhân vật chính.
Twelfth
01

thứ mười hai, vị trí thứ mười hai

position 12 in a countable series of things
twelfth definition and meaning
02

phần mười hai, một phần trong mười hai phần bằng nhau

one part in twelve equal parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
twelfths
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng